Bản dịch của từ 用韵 trong tiếng Việt

用韵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòng

ㄩㄥˋyongthanh huyền

用韵 (Danh từ)

yòng yùn
01

Dùng (chọn) vần; trong thơ văn, câu cuối cùng hoặc chữ cuối cùng theo cùng một vần để tạo âm điệu hài hòa

1.即押韵。诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。

Ví dụ
02

Một loại ‘hòa’ trong thơ luật: lấy vần chân của bài gốc làm vần, nhưng không theo thứ tự vần thông thường

2.和韵的一种。即以原诗韵脚为韵脚,而不按其次序。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 用韵

yòng

yùn

Các từ liên quan

用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
韵主
韵书
韵事
韵人
用
Bính âm:
【yòng】【ㄩㄥˋ】【DỤNG】
Các biến thể:
佣, 𠂦, 𠂵, 𠛁, 𡶤, 𤰃, 𤰆, 傭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép