ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
甩发
Bảng phân tích âm vị 甩
Shuǎi
Mái tóc giả dùng để trang điểm/diễn lại vai diễn cổ trang (đặt trên đỉnh đầu), tức 'tóc đội' trong sân khấu cổ trang
扮演旧剧时,装饰头顶的长发。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shuǎi
甩
fā
发
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép