Bản dịch của từ 田中镇 trong tiếng Việt
田中镇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
田中镇 (Danh từ)
【tián zhōng zhèn】
01
Tên một thị trấn (田中鎮) ở huyện Trường Hóa (彰化縣), Đài Loan; diện tích ~34.6 km², phía đông là đồi, phía tây là địa hình bậc thang, sản xuất chính là lúa và khoai lang. Nguyên tên thời Thanh là “田中央”。
乡镇名。位于彰化县。面积三十四点六平方公里。镇之东为丘陵地,西为台阶地。有纵贯铁路通过。产物以稻谷、甘薯为大宗。清代原名「田中央」。光复后改称现名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 田中镇
tián
田
zhōng
中
zhèn
镇
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 佃, 畋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甸
䟧
沺
鿬
磌
甜
闐
搷
䡒
瑱
甛
䏦
畆
㽨
畭
畾
㽣
疃
畘
畜
畁
电
㽞
㽫
広
生
仡
皮
𠖯
石
乎
屵
㚢
讯
穴
氹
田野
田芳
田中
山田
种田
田径
稻田
梯田
田地
田螺
