Bản dịch của từ 由房 trong tiếng Việt

由房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

由房 (Danh từ)

yóu fáng
01

Khoảng vui/tiệc trong cung; tiếng nhạc, trò vui trong phòng nhàn (cổ nghĩa: '房中' 的娱乐游乐)

谓用房中的音乐娱乐。《诗.王风.君子阳阳》:“君子阳阳,左执簧,右招我由房,其乐只且。”毛传:“由,用也。国君有房中之乐。”郑玄笺:“由,从也。君子禄仕在乐官,左手持笙,右手招我,欲使我从之于房中,俱在乐官也。”一说,犹由敖。马瑞辰通释:“由﹑游,古同声通用。由敖,犹游遨也。由房与由敖亦当同义,皆谓相招为游戏耳……房与放,古音亦相近,由房当读为游放。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 由房

yóu

fáng

Các từ liên quan

由不得
由不的
由中
由中之言
由义
房下
房东
由
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DO】
Các biến thể:
㽕, 凷, 甴, 逌, 𣓐, 𥛅
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép