Bản dịch của từ 甲卒 trong tiếng Việt

甲卒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

甲卒 (Danh từ)

jiǎ zú
01

Lính bộ binh mặc áo giáp, gọi chung là quân sĩ.

1.披甲的士卒。泛指士兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bộ phận lính canh, lính thi hành án hoặc lính tráng trong quân đội thời xưa

2.执刑的役卒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 甲卒

jiǎ

Các từ liên quan

甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
甲
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Các biến thể:
呷, 鉀, 𠇚, 𡴌, 胛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép