Bản dịch của từ 电政 trong tiếng Việt

电政

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diàn

ㄉㄧㄢˋdianthanh huyền

电政 (Danh từ)

diàn zhèng
01

Điện chính; Chính phủ điện tử

电政是指利用电子技术和信息技术来实现政府管理和服务的现代化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电政

diàn

zhèng

Các từ liên quan

电临
电介质
电价
政主
政乱
政争
政事
政事堂
电
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
Các biến thể:
電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép