Bản dịch của từ 电鱼 trong tiếng Việt
电鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | d | ian | thanh huyền |
电鱼 (Danh từ)
【diàn yú】
01
把电通入水中将鱼电死。。如:「政府严令禁止在水中电鱼这种破坏自然生态的行为。」
Ví dụ
02
Tên một loài cá đuôi gai có khả năng phát điện (họ cá đuối), thân dẹp như đĩa, sống ở biển Địa Trung Hải; dùng điện để tự vệ và săn mồi.
动物名。脊椎动物亚门,软骨鱼纲。身体、头、胸部呈圆盘状,上下扁平,体表褐色,杂有不规则黑斑点,腹部为白色。两眼生在背面前端,尾部圆而细长。在头部两侧与胸鳃间有一发电器。遇见敌人即放电抵御。产于欧洲地中海一带。。如:「电鱼电击其他动物,目的在觅食及保护自己。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 电鱼
diàn
电
yú
鱼
- Bính âm:
- 【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỆN】
- Các biến thể:
- 電, 𩂬, 𩂵, 𩃓, 𩃡, 𩃿, 𩅎, 𩅏
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奠
㞟
壂
䩚
扂
琔
钿
㓠
𠕇
甸
橝
㼭
畱
畍
畢
畖
畅
㽛
甶
疊
畨
男
㽮
㽩
㐱
讫
弍
庀
邝
囚
仩
丙
皮
壭
𠚯
㕥
电影
电脑
电视
电话
电梯
电池
充电
闪电
电器
电子
