Bản dịch của từ 男神 trong tiếng Việt

男神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nán

ㄋㄢˊnanthanh sắc

男神 (Danh từ)

nán shén
01

Nam thần (Thường dùng để chỉ người con trai ưu tú; nhiều người hâm mộ); Nam thần

指的是在某个领域或群体中被认为非常帅气、迷人或有魅力的男性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 男神

nán

shén

男
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NAM】
Các biến thể:
㑲, 㽖, 侽, 𧇙, 𤰛, 𰢽
Hình thái radical:
⿱,田,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép