Bản dịch của từ 画戟 trong tiếng Việt
画戟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
画戟 (Danh từ)
【huà jǐ】
01
Cây kích (loại mũi giáo có cán dài, đầu dạng đao/chiếc) trang trí bằng màu vẽ, đặt trước đình miếu, cửa điện làm kinh kỳ, nghi lễ (vật phẩm nghi trượng thời xưa)
列在庙社及殿门前,饰有彩画的戟,为古代官署的仪仗。。唐.韦应物.郡斋雨中与诸文士燕集诗:「兵卫森画戟,宴寝凝清香。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 画戟
huà
画
jǐ
戟
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HỌA】
- Các biến thể:
- 畫, 畵, 𠚇, 𡇍, 𤰱, 𤱪, 𤲯, 𦘕, 𦘚, 𨽶
- Hình thái radical:
- ⿴⿱,一,凵,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓰
㩇
华
䛡
諙
夻
㚌
崋
䇈
䋀
摦
㕷
畈
畗
㽭
畮
畡
疂
㽤
畐
甼
㽧
畉
疅
屈
怫
呬
怾
㓣
贮
怕
呡
㑖
茌
爸
㭐
画面
画报
漫画
画册
画儿
绘画
画家
动画
笔画
油画
