Bản dịch của từ 画角 trong tiếng Việt
画角
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
画角 (Danh từ)
【huà jiǎo】
01
Một loại nhạc cụ hơi hình sừng (khúc sừng), truyền từ Tây Khương; miệng thổi nhỏ, đuôi to, thường làm bằng tre, gỗ, da hoặc đồng, mặt ngoài có vẽ hoa văn; thổi ra tiếng hú, thường dùng trong quân đội xưa để báo hiệu, kích động hoặc dẫn đầu lễ rước vua.
乐器名。传自西羌,口细尾大,形如牛、羊角,以竹木、皮革或铜制成,表面彩绘装饰。吹奏时发出呜呜声,高亢激昂,古时军中用以警戒、振奋、传令、指挥,也用于帝王出巡的前导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 画角
huà
画
jiǎo
角
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HỌA】
- Các biến thể:
- 畫, 畵, 𠚇, 𡇍, 𤰱, 𤱪, 𤲯, 𦘕, 𦘚, 𨽶
- Hình thái radical:
- ⿴⿱,一,凵,田
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓰
㩇
华
䛡
諙
夻
㚌
崋
䇈
䋀
摦
㕷
畈
畗
㽭
畮
畡
疂
㽤
畐
甼
㽧
畉
疅
屈
怫
呬
怾
㓣
贮
怕
呡
㑖
茌
爸
㭐
画面
画报
漫画
画册
画儿
绘画
画家
动画
笔画
油画
