Bản dịch của từ 画赞 trong tiếng Việt

画赞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

画赞 (Danh từ)

huà zàn
01

Một thể văn/ chú thích ca ngợi tranh ảnh; lời văn ca tụng nhân vật trong tranh hoặc ca ngợi một bức họa

亦作'画赞'。以赞颂画像中的人物为主旨的一种文体。亦用以赞美某一画幅。晋陶潜有《扇上画赞》,唐张胜有《桂阳先贤画赞》五卷,见《新唐书.艺文志二》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 画赞

huà

zàn

画
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HỌA】
Các biến thể:
畫, 畵, 𠚇, 𡇍, 𤰱, 𤱪, 𤲯, 𦘕, 𦘚, 𨽶
Hình thái radical:
⿴⿱,一,凵,田
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép