Bản dịch của từ 画黄 trong tiếng Việt

画黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

画黄 (Danh từ)

huà huáng
01

1) (lịch sử) bản ghi lưu giữ chiếu thư triều đình thời Tống, gọi tắt là 'bản lưu'; 2) (vật liệu/thuộc da cây) nhựa cây mảnh vàng dùng làm màu vàng hoặc thuốc nhuộm (còn gọi là '藤黄').

宋代中书省所宣圣旨的留底,其大事经过奏禀的称为'画黄'。常绿小乔木藤黄的树脂,黄色颜料,用于绘画。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 画黄

huà

huáng

画
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HỌA】
Các biến thể:
畫, 畵, 𠚇, 𡇍, 𤰱, 𤱪, 𤲯, 𦘕, 𦘚, 𨽶
Hình thái radical:
⿴⿱,一,凵,田
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép