Bản dịch của từ 留守 trong tiếng Việt

留守

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留守 (Động từ)

liú shǒu
01

Lưu thủ; ở lại trấn giữ (chỗ vua ở khi đi vi hành)

皇帝离开京城,命大臣驻守,叫做留守平时在陪都也有大臣留守

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đóng giữ; ở lại

部队、机关、团体等离开原驻地时留下少数人在原驻地担任守卫、联系等工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留守

liú

shǒu

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
守一
守业
守丞
守丧
守中
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép