Bản dịch của từ 畟畟 trong tiếng Việt

畟畟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

畟畟 (Tính từ)

jī jī
01

Sắc bén, sắc nhọn, sắc lẹm như lưỡi cày cắm sâu vào đất; chỉ trạng thái cày xới đất kỹ lưỡng, sâu sắc.

锋利貌。《诗.周颂.良耜》:“畟畟良耜,俶载南亩。”毛传:“畟畟,犹测测也。”孔颖达疏:“以畟畟文连良耜,则是利刃之状,故犹测测以为利之意也。”朱熹集传:“畟畟,严利也。”一说,深耕貌。马瑞辰通释:“胡承珙曰:‘《尔雅》:深,测也。《说文》:测,深所至也。畟畟﹑测测,皆状农人深耕之貌。’今按《淮南子.原道篇》注:‘度深曰测。’则以耜入地之深亦得曰测。《尔雅》舍人注:‘畟畟,耜入地之貌。’亦状其入地之深。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畟畟

Các từ liên quan

畟然
畟
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TẮC】
Các biến thể:
𠞅, 𦔎, 稷, 𤰯
Hình thái radical:
⿳,田,八,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép