Bản dịch của từ 畱取 trong tiếng Việt

畱取

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

畱取 (Động từ)

liú qǔ
01

Giữ lại, để lại. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Nhân sinh tự cổ thuỳ vô tử, lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh « (đời người từ xưa ai là không chết, chỉ nên để lại tấm lòng son rạng ngời sử sách); Lưu giữ; Giữ lại

保留;保持不变或不丢失某物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畱取

liú

畱
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一フフ一丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép