Bản dịch của từ 畱取 trong tiếng Việt
畱取
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
畱取 (Động từ)
【liú qǔ】
01
Giữ lại, để lại. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Nhân sinh tự cổ thuỳ vô tử, lưu thủ đan tâm chiếu hãn thanh « (đời người từ xưa ai là không chết, chỉ nên để lại tấm lòng son rạng ngời sử sách); Lưu giữ; Giữ lại
保留;保持不变或不丢失某物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畱取
liú
畱
qǔ
取
