Bản dịch của từ 畴官 trong tiếng Việt
畴官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
畴官 (Danh từ)
【chóu guān】
01
Một chức quan có tính chuyên nghiệp truyền đời (thường là quan lịch số, như太史),指代世代相传的历算、史学官职。
世代相传的专业性官职。特指太史之类的历算官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 畴官
chóu
畴
guān
官
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 疇, 嚋, 㿧, 𠭵, 𠼡, 𠾉, 𢏚, 𢑔, 𢑜, 𤲮, 𤳠, 𤾊, 𤾦
- Hình thái radical:
- ⿰,田,寿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薵
㦞
㿧
懤
栦
帱
疇
㤽
詶
雠
诪
嚋
㽞
电
㽯
甶
畕
畨
留
畦
畑
畷
㽦
畫
搭
釾
暃
黑
滑
棅
滋
赓
焠
㴖
禇
锓
范畴
畴日
平畴
畴昔
西畴
田畴
磁畴
范畴论
西畴县
