Bản dịch của từ 疆索 trong tiếng Việt

疆索

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

疆索 (Danh từ)

jiāng suǒ
01

Vùng đất quốc gia được phân định rõ ràng theo pháp luật, tức lãnh thổ được quy hoạch, quản lý theo luật lệ.

犹疆域。谓按法制治理的国土。语出《左传.定公四年》:“聃季授土,陶叔授民,命以《康诰》而封于殷虚,皆启以商政,而疆以周索。”杜预注:“疆理土地以周法。索,法也。”杨伯峻注:“疆以周索,依周制画经界,分地理也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疆索

jiāng

suǒ

Các từ liên quan

疆事
疆候
疆冶
疆吏
疆固
索价
索伦
索偶
索偿
索兴
疆
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
彊, 壃, 畕, 畺, 疅
Hình thái radical:
⿰⿹,弓,土,畺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép