Bản dịch của từ 疏旷 trong tiếng Việt

疏旷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

疏旷 (Động từ)

shū kuàng
01

Sơ khoáng; thông thoáng; rộng rãi

疏旷指的是空间或环境的开阔和宽敞,给人一种舒适、自由的感觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏旷

shū

kuàng

Các từ liên quan

疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
疏
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
Hình thái radical:
⿰,⺪,㐬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép