Bản dịch của từ 疲弊 trong tiếng Việt

疲弊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

疲弊 (Danh từ)

pí bì
01

Mệt mỏi suy yếu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Binh khởi liên niên; bách tính bì tệ; thương lẫm vô tích; bất khả phục hưng đại quân 兵起連年; 百姓疲弊; 倉廩無積; 不可復興大軍 (Đệ nhị thập nhị hồi) Mấy năm khởi binh luôn; nhân dân mỏi mệt; kho lẫm trống rỗng; không nên lại khởi đại quân.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疲弊

Các từ liên quan

疲乏
疲乏不堪
疲乘
疲于供命
疲于奔命
弊习
疲
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
㔥, 罷
Hình thái radical:
⿸,疒,皮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一フノ丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép