Bản dịch của từ 病免 trong tiếng Việt

病免

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bìng

ㄅㄧㄥˋbingthanh huyền

病免 (Động từ)

bìng miǎn
01

Vì đau yếu mà cáo quan; từ chức. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Thái Hòa nhị niên; chiếu thụ Hình bộ thị lang; minh niên bệnh miễn quy Lạc 太和二年; 詔授刑部侍郎; 明年病免歸洛 (Tự lạc thi tự 序洛詩序) Thái Hòa năm thứ hai; chiếu phong chức Hình bộ thị lang; năm sau cáo bệnh từ quan về Lạc Dương.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病免

bìng

miǎn

Các từ liên quan

病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
免丁
免丁由子
免不了
免不得
病
Bính âm:
【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
Các biến thể:
𤖉, 𤵣, 𪗅
Hình thái radical:
⿸,疒,丙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép