Bản dịch của từ 病民 trong tiếng Việt
病民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
病民 (Danh từ)
【bìng mín】
01
Làm hại dân. ◇Lâm Tắc Từ 林則徐: Như tái đài giá bệnh dân; cố ý độn tích; duy hữu án lệ nghiêm bạn; dĩ thị trừng cảnh 如再抬價病民; 故意囤積; 惟有按例嚴辦; 以示懲儆 (Chuân khuyến ân phú bình thiếu tịnh nghiêm cấm nha hành phô hộ độn mễ đài giá cáo thị 諄勸殷富平糶並嚴禁牙行鋪戶囤米抬價告示) Nếu còn tăng giá làm hại dân; cố tình đầu cơ tích trữ; thì phải theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc; để răn bảo làm gương.
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 病民
bìng
病
mín
民
Các từ liên quan
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
- Các biến thể:
- 𤖉, 𤵣, 𪗅
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庰
枋
鮩
垪
倂
誁
䈂
栤
并
𠊧
㓈
傡
㾽
㾾
㽻
癛
癜
㾿
㾌
疣
痰
㾈
瘢
疭
疻
捜
哽
𠉰
㞗
栒
垸
烜
㛞
唛
𠀿
剒
生病
毛病
疾病
看病
病毒
病人
治病
弊病
病院
得病
