Bản dịch của từ 痕量 trong tiếng Việt
痕量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hén | ㄏㄣˊ | h | en | thanh sắc |
痕量 (Danh từ)
【hén liàng】
01
Lượng rất nhỏ, nhỏ đến mức chỉ để lại dấu vết, thường dùng trong hóa học để chỉ lượng vết (痕迹) rất ít.
化学上指极小的量﹐少得只有一点痕迹﹐也叫痕迹量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痕量
hén
痕
liàng
量
Các từ liên quan
痕印
痕废
痕影
痕挞
痕沫
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【hén】【ㄏㄣˊ】【NGÂN】
- Các biến thể:
- 𤶨
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拫
鞎
㯊
痽
癖
癌
㾬
㽿
瘟
癫
癰
㾭
㾸
㾱
㾢
涷
谌
唷
𠋓
䄉
虘
笻
猘
菮
馅
硟
袈
痕迹
疤痕
伤痕
划痕
裂痕
压痕
折痕
凹痕
吻痕
刮痕
