Bản dịch của từ 痘子 trong tiếng Việt
痘子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
痘子 (Danh từ)
【dòu zǐ】
01
Mụn (nhất là mụn trứng cá ở tuổi dậy thì)
青春痘。。如:「青春期的少男少女们,最容易长痘子。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
天花。。初刻拍案惊奇.卷十一:「那三岁的女儿,出起极重的痘子来,求神问卜,请医调治,百无一灵。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痘子
dòu
痘
zi
子
- Bính âm:
- 【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
- Các biến thể:
- 豆
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浢
𠁁
㷆
吋
䬦
鬥
斣
㐙
鬭
鬦
荳
闘
疰
瘨
癍
疼
㾾
㾀
瘓
㿌
瘢
痖
㿕
㽺
㾓
筋
㻖
甤
猒
喗
鄖
痥
厨
鈉
甥
喾
痘痘
痘印
水痘
猴痘
牛痘
种痘
痘疱
痘疮
痘痕
痘疤
