ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
痤疮
Bảng phân tích âm vị 痤
Cuó
Mụn; mụn trứng cá
皮肤病,多生在青年人的面部,有时也生在胸、背、肩等部位通常是圆锥形的小红疙瘩,有的有黑头多由皮脂腺分泌过 多、消化不良、便秘等引起通称粉刺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
cuó
痤
chuāng
疮
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép