Bản dịch của từ 痴姨 trong tiếng Việt

痴姨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴姨 (Danh từ)

chī yí
01

人名称谓对魏代杨氏姨母的称呼意含痴傻却固执抵拒恩惠的妇人历史记载中因家贫而拒受贿赂哭拒乘车接迎故被称为痴姨”)。

后魏宦者苻承祖的姨母杨氏家贫,及承祖为文明太后所宠贵,亲戚皆因其援求利益,独杨氏不欲,且不受人的馈赠资助。承祖遣人乘车往迎,大哭拒上,故苻家内外皆称其为「痴姨」。后承祖败,有司执其二姨至殿廷致法,杨氏因衣服破败而免罪。见北史.卷九十一.列女传.魏姚氏妇杨氏传。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴姨

chī

痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép