Bản dịch của từ 痴床 trong tiếng Việt
痴床
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
痴床 (Danh từ)
【chī chuáng】
01
Một loại giường bành trướng thời Đường, đặt ở phía nam chỗ ngồi của quan giám sát, ngồi trên giường này khiến người ta trở nên kiêu căng, ngốc nghếch nên gọi là “痴床” (giường ngốc).
唐代侍御史食座之南所设横榻。谓坐此床使人骄倨如痴﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴床
chī
痴
chuáng
床
Các từ liên quan
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胵
吃
蚩
嗤
樆
噄
彨
䄜
妛
癡
眵
齝
癟
痩
㾤
瘦
瘛
㾛
瘧
㾴
㿓
㾔
㾩
痙
蜇
詢
摊
詯
頎
㻗
詳
嗚
搲
艆
詫
豤
白痴
痴呆
花痴
痴迷
痴情
路痴
痴心
愚痴
痴狂
痴汉
