Bản dịch của từ 瘠瘦 trong tiếng Việt

瘠瘦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

瘠瘦 (Tính từ)

jí shòu
01

(đất đai) khô cằn, không màu mỡ, khó trồng trọt

2.(土地)不肥沃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gầy gò, ốm yếu, không béo phì, thường dùng để miêu tả người hoặc vật có thân hình nhỏ nhẹ, thiếu sức sống.

1.瘦削﹐不肥胖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘠瘦

shòu

Các từ liên quan

瘠义肥辞
瘠亡
瘠人肥己
瘠卤
瘠土
瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
瘠
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TÍCH】
Các biến thể:
𥕂, 𤻣, 𤹠, 膌, 脨, 胔, 㾊
Hình thái radical:
⿸,疒,脊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丶一ノ丶ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép