Bản dịch của từ 登东 trong tiếng Việt

登东

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥdengthanh ngang

登东 (Động từ)

dēng dōng
01

Đi vệ sinh (sử dụng ngôn ngữ cổ và phương ngữ, ám chỉ sự bài tiết và tiện lợi)

上厕所。。京本通俗小说.拗相公:「荆公见屋傍有个坑厕,讨一张毛纸,走去登东。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi đại tiện/đi vệ sinh (cũng viết là「登坑」「登厕」)

亦作「登坑」、「登厕」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登东

dēng

dōng

登
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Các biến thể:
僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
Hình thái radical:
⿱,癶,豆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép