Bản dịch của từ 登歌 trong tiếng Việt

登歌

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥdengthanh ngang

登歌 (Cụm từ)

dēng gē
01

亦作'登哥'。亦作'登'。升堂奏歌。古代举行祭典大朝会时乐师登堂而歌。指古代举行祭典大朝会时乐师登堂所奏的歌。泛指歌词。犹歌颂。古代举行祭典大朝会时所用的乐器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登歌

dēng

登
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Các biến thể:
僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
Hình thái radical:
⿱,癶,豆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép