Bản dịch của từ 登献 trong tiếng Việt

登献

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥdengthanh ngang

登献 (Động từ)

dēng xiàn
01

Dâng vật, tiến cúng; đưa lễ vật lên để tế lễ hoặc cúng bái (Hán Việt: đăng hiến = tiến dâng lễ vật)

谓进物献祭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登献

dēng

xiàn

登
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Các biến thể:
僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
Hình thái radical:
⿱,癶,豆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép