Bản dịch của từ 登登 trong tiếng Việt

登登

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥdengthanh ngang

登登 (Thán từ)

dēng dēng
01

Từ tượng thanh: miêu tả tiếng đập, gõ khi xây tường hoặc đục khắc (âm 'đeng đeng' mạnh, đều).

状声词:形容筑墙用力相应的声音。诗经.大雅.绵:「筑之登登,削屡冯冯。」形容打碑的声音。宋.苏轼.孙莘老求墨妙亭诗:「龟趺入座螭隐壁、空斋昼静闻登登。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登登

dēng

dēng

登
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Các biến thể:
僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
Hình thái radical:
⿱,癶,豆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép