Bản dịch của từ 白刃战 trong tiếng Việt
白刃战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白刃战 (Danh từ)
【bái rèn zhàn】
01
Trận giáp lá cà; cuộc đấu tranh sinh tử. Vốn chỉ trận đánh giáp lá cà giữa hai bên đối địch, ý ví von với cuộc đấu tranh sinh tử rất kịch liệt.
白刃战是指不用火器远距离对射,在近距离发生的以格斗为主要形式的作战,样式上有徒手肉搏 拼刺刀 使用匕首 大刀 工兵铲等对砍等等,是极为残酷战斗。敌对双方接近时用枪刺、枪托等进行的格斗; 原指敌对双方的肉搏战, 比喻激烈的生死斗争
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白刃战
bái
白
rèn
刃
zhàn
战
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
