Bản dịch của từ 白奏 trong tiếng Việt

白奏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白奏 (Danh từ)

bái zòu
01

Dâng tấu, trình bày văn bản báo cáo lên cấp trên, thường dùng trong ngữ cảnh hành chính hoặc triều đình.

1.启奏;上奏章弹劾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản tấu trình bằng văn bản gửi cấp trên để báo cáo hoặc xin ý kiến

2.上告的状子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白奏

bái

zòu

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép