Bản dịch của từ 白徒 trong tiếng Việt
白徒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白徒 (Danh từ)
【bái tú】
01
Binh lính không được huấn luyện. ◇Quản Tử 管子: Dĩ giáo tốt luyện sĩ kích khu chúng bạch đồ; cố thập chiến thập thắng; bách chiến bách thắng 以教卒練士擊敺眾白徒; 故十戰十勝; 百戰百勝 (Thất pháp 七法) Lấy quân sĩ có huấn luyện đánh đuổi lũ tráng đinh bị trưng tập làm binh lính không được tập tành gì cả; nên mười trận thắng cả mười; trăm trận thắng cả trăm. Phật giáo gọi người đời thường là bạch đồ 白徒. Chỉ đồ đệ không xuất gia. Chỉ người không có học vấn tài cán gì cả.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白徒
bái
白
tú
徒
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
