Bản dịch của từ 白战 trong tiếng Việt
白战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白战 (Danh từ)
【bái zhàn】
01
Đánh nhau tay không. Chỉ làm thơ theo lối cấm thể thi 禁體詩 với các điều kiện khắt khe; cấm dùng chữ này vần kia; giống như người đánh nhau mà cấm dùng khí giới. Do tích Âu Dương Tu đời Tống tụ họp bạn bè làm thơ vịnh tuyết; mà cấm dùng những chữ như Lê; Mai; Nga; Hạc; Bạch; v.v. ◇Tô Thức 蘇軾: Đương thời hiệu lệnh quân thính thủ; Bạch chiến bất hứa trì xích thiết 當時號令君聽取; 白戰不許持尺鐵 (Tụ tinh đường tuyết 聚星堂雪). Phiếm chỉ đánh nhau.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白战
bái
白
zhàn
战
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
