Bản dịch của từ 白月 trong tiếng Việt

白月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白月 (Danh từ)

bái yuè
01

Ánh trăng trong sáng. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Thanh tùng lâm cổ lộ; Bạch nguyệt mãn hàn san 青松臨古路; 白月滿寒山 (Túc bắc san thiền tự lan nhã 宿北山禪寺蘭若) Thông xanh kề đường xưa; Ánh trăng trong sáng đầy núi lạnh. Chỉ nửa tháng đầu mỗi tháng trong âm lịch. § Cũng gọi là bạch phân 白分; bạch bán 白半.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白月

bái

yuè

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép