Bản dịch của từ 白望 trong tiếng Việt
白望
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白望 (Động từ)
【bái wàng】
01
Hư danh. ◇Tư trị thông giám 資治通鑒: Tuyển quan dụng nhân; bất liệu thật đức; duy tại bạch vọng 選官用人; 不料實德; 惟在白望 (Tấn nguyên đế Thái Hưng nguyên niên 晉元帝太興元年) Tuyển quan dùng người; không xét thật đức; chỉ coi ở hư danh.Đời Đường hoạn trong cung sai phái nhân viên ra chợ mua hàng; những người này ở chợ ngó bên phải nhìn bên trái tìm xem đồ vật của dân; trả giá rẻ hoặc lấy không; nên gọi là bạch vọng 白望. Tên một giống chó. ◇Tây Kinh tạp kí 西京雜記: Cẩu tắc hữu tu hào; li tiệp; bạch vọng; thanh tào chi danh 狗則有脩毫; 釐睫; 白望; 青曹之名 (Quyển tứ).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白望
bái
白
wàng
望
Các từ liên quan
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳆
㿟
㼟
皦
皋
皎
皪
皚
皐
㿩
皃
㿧
皣
皊
㿤
打
穴
帄
龸
丛
亗
乧
夘
廵
卭
礼
冊
白领
白天
白色
表白
白痴
坦白
白薯
白菜
告白
白白
