Bản dịch của từ 白榜 trong tiếng Việt

白榜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白榜 (Danh từ)

bái bàng
01

Bảng kỷ luật; bảng phê bình; cáo thị chỉ trích; thông báo khiển trách

对人进行处分或批评的布告。因多用自纸写成,所以叫白榜

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白榜

bái

bǎng

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép