Bản dịch của từ 白烂 trong tiếng Việt
白烂

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bái | ㄅㄞˊ | b | ai | thanh sắc |
白烂 (Động từ)
Chỉ tình trạng không được rõ ràng; chỉ những kẻ: không thức thời; vô tâm; nói lung tung; làm những việc chướng mắt không quan tâm cảm xúc của người khác; tự cho mình thông minh (tài lanh; khôn vặt) ; ám chỉ “đồ ngớ ngẩn”; ngu ngốc.; Một số hành vi bị gọi như trên. Spam một loạt cùng một tintức/nội dung; Spam nội dung không liên quan gì đến vấn đề đang trao đổi; Làm những chuyện chướng mắt; không để ý đến cảm giác của người khác; Hành động kiểu châm dầu vào lửa; khiêu khích tranh chấp; Cố chấp; ngang bướng; không tiếp thu ý kiến người khác; cố ý đánh tráo khái niệm; ngụy biện để chống đối người khác; Không nghe cảnh cáo; làm mặt lì mà vi phạm bản quyền văn chương; Hack xu; hack phiếu; …; Dùng nặc danh hoặc clone để đánh lạc hướng ngôn luận hoặc giảm chỉ trích chính mình; …; bạch lãn; ngu ngốc; vô dụng
白烂是指一种无所事事、毫无价值的状态或行为。它可以形容一个人做事不认真,或者事情没有任何意义。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白烂
bái
白
làn
烂
- Bính âm:
- 【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
- Các biến thể:
- 伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
