Bản dịch của từ 白直 trong tiếng Việt

白直

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白直 (Tính từ)

bái zhí
01

Quan nhỏ thời Nam Bắc triều, làm việc không có lương tháng, sau chỉ chung các lí dịch thêm trong quan phủ.

1.两晋南北朝时在官当值无月薪的小吏。后泛指官府额外吏役。

Ví dụ
02

Thẳng thắn, rõ ràng, dứt khoát

2.干脆;爽直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白直

bái

zhí

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép