Bản dịch của từ 白给 trong tiếng Việt

白给

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白给 (Động từ)

bái gěi
01

不须对方付任何代价,而有所给予。。如:「买东西送赠品不过是羊毛出在羊身上,生意人那有白给东西,做亏本生意的道理。」

Ví dụ
02

Cho không, tặng vô ích (cho thứ người nhận không dùng hoặc không đáng); 'cho cũng như không' (ví dụ: 这些东西他不会用给了也是白给。)

徒然给与,等于浪费。。如:「这些工具他不会用,给了也是白给。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白给

bái

gěi

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép