Bản dịch của từ 白芍 trong tiếng Việt

白芍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白芍 (Danh từ)

bái sháo
01

Bạch thược (là rễ của cây芍药 (thược dược) sau khi phơi khô để làm thuốc. Nếu màu rễ hơi nâu nhạt gọi là '赤芍' (xích thược), còn màu trắng gọi là '白芍' (bạch thược). Trong y học cổ truyền, bạch thược được dùng để sinh huyết và giảm đau. Theo sách 'Thực vật danh thực đồ khảo trường biên' của Ngô Kỳ Tuấn, tập 11, phần 'Phương thảo',芍药 còn gọi là '白芍药' (bạch thược dược))

芍药的根晒干制成药材后,色带淡褐者称为'赤芍',色白者称为'白芍'中医上用以生血止痛见清˙吴其浚˙植物名实图考长编˙卷十一˙芳草˙芍药或称为'白芍药'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白芍

bái

sháo

白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép