Bản dịch của từ 白醉 trong tiếng Việt

白醉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白醉 (Tính từ)

bái zuì
01

Nóng ấm như say, cảm giác ấm áp dễ chịu như men rượu làm say lòng người.

2.谓温暖如醉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Say rượu nhẹ, chỉ trạng thái say do uống rượu trắng hoặc rượu nhẹ.

1.浮白酒醉。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白醉

bái

zuì

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép