Bản dịch của từ 白麻 trong tiếng Việt

白麻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bái

ㄅㄞˊbaithanh sắc

白麻 (Danh từ)

bái má
01

Cây nhỏ cao chừng một thước; hoa vàng; hạt đen; dùng làm thuốc; vỏ cây dùng làm dây.Đời Đường chiếu thư viết trên ma chỉ 麻紙 giấy đay; hoặc vàng hoặc trắng. Chiếu thư cho những việc quan trọng như lập hoàng hậu; thảo phạt; bái tướng... đều dùng bạch ma 白麻; chiếu thư chế sắc thì dùng hoàng ma 黃麻.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 白麻

bái

Các từ liên quan

白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
麻亮
麻仁
白
Bính âm:
【bái】【ㄅㄞˊ】【BẠCH】
Các biến thể:
伯, 㿟, 𤼽, 𦣺, 𤽁
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép