Bản dịch của từ 百分制 trong tiếng Việt
百分制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百分制 (Danh từ)
【bǎi fēn zhì】
01
Hệ thống chấm điểm theo thang 100, thường dùng trong đánh giá kết quả học tập, điểm cao nhất là 100, điểm đạt là 60.
学校评定学生成绩的一种记分方法。一百分为最高成绩﹐六十分为及格。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百分制
bǎi
百
fēn
分
zhì
制
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
