Bản dịch của từ 百合花 trong tiếng Việt

百合花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百合花 (Danh từ)

bǎi hé huā
01

Người con gái hoặc phụ nữ có nét đẹp tinh khiết, trắng trong, thuần khiết và mỏng manh giống như hoa bách hợp.

2.在洁白、美丽、纯洁和脆弱等方面类似百合花的一种人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài hoa bông trắng hoặc vàng, thân hành, mang tên 'bạch hợp' (百合), thường dùng làm hoa trang trí và biểu tượng của sự tinh khiết.

1.百合的花。

Ví dụ
03

Truyện ngắn nổi tiếng mang tên 'Bách Hợp Hoa', kể về tình cảm sâu sắc giữa người dân và quân đội trong kháng chiến, qua câu chuyện chiếc chăn thêu hoa bách hợp và sự hy sinh của nhân vật nhỏ.

3.短篇小说。茹志鹃作。1958年发表。新四军小通讯员来到前沿包扎所后,因拙嘴笨舌向一个新媳妇借被未成。后在战友帮助下,新媳妇借给他一条绣有百合花的崭新被子。战斗打响后,小通讯员牺牲了,新媳妇为他擦身、补衣服,并用这条被子为他装殓。作品讴歌了根据地人民对人民军队的炽热感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百合花

bǎi

huā

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép