Bản dịch của từ 百城 trong tiếng Việt
百城
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百城 (Danh từ)
【bǎi chéng】
01
Chỉ các thành phố, thị trấn khác nhau, nhiều nơi đô thị
1.指各个城邑。
Ví dụ
02
Tên riêng, chỉ một tác phẩm hoặc thuật ngữ đặc biệt liên quan đến '百城书'
3.见“百城书”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chung các quan lại địa phương ở nhiều nơi khác nhau; dùng để nói về quan lại các vùng, các thành phố.
2.借指各地的地方官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百城
bǎi
百
chéng
城
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
