Bản dịch của từ 百廛 trong tiếng Việt
百廛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百廛 (Danh từ)
【bǎi chán】
01
Tên gọi cũ của một vùng đất hoặc khu chợ lớn, thường chỉ nơi đông đúc, nhiều người qua lại.
1.亦作“百?”。亦作“百鄽”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ nhiều cửa hàng buôn bán hoặc vùng đất rộng lớn
2.指众多的商肆或广大的土地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百廛
bǎi
百
chán
廛
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
廛人
廛宅
廛居
廛市
廛布
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼣
擺
絔
柏
栢
伯
摆
襬
㧳
佰
㗗
竡
皆
皙
皖
皤
㿥
皗
皞
皁
皎
㿡
皫
皘
伪
㕜
奷
朻
圮
㝎
邬
玏
乫
伦
祁
伥
一百
百万
百姓
百货
百度
百分
百合
百事
百香
百般
