Bản dịch của từ 百忍 trong tiếng Việt

百忍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百忍 (Danh từ)

bái rěn
01

Trăm điều nhẫn nại; nhường nhịn. § Điển cố: Trương Công Nghệ 張公藝; người ở Vận Châu 鄆州; chín đời sống chung. Vua Cao Tông hỏi nhờ nguyên do nào mà gia tộc chung sống hòa mục như vậy. Trương Công Nghệ xin giấy bút; rồi viết hơn một trăm lần chữ nhẫn (Xem 'Cựu Đường Thư; Hiếu hữu truyện; Trương Công Nghệ').

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百忍

bǎi

rěn

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
忍丑
忍事
忍人
忍从
忍俊
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép