Bản dịch của từ 百战不殆 trong tiếng Việt

百战不殆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

百战不殆 (Thành ngữ)

bǎi zhàn bú dài
01

Biết địch biết ta, trăm trận trăm thắng; biết người biết ta, trăm trận không nguy; bách chiến bách thắng

(百战百胜).知己知彼,百战不殆指经历无数次战争,都立于不败之地也作百战百胜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百战不殆

bǎi

zhàn

dài

Các từ liên quan

百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
殆尽
殆无孑遗
百
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
Các biến thể:
𦣻, 佰
Hình thái radical:
⿱,一,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép